Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét MCF-C+FS-440 | 5096917
Thiết bị cắt sét phối hợp Type 1+2 (25kA – 400/690V) là giải pháp bảo vệ hệ thống điện công nghiệp ưu việt, kết hợp khả năng chịu dòng sét trực tiếp và chống quá áp lan truyền. Với khả năng dập tắt dòng dò lên đến 50 kA và thiết kế dạng Plug-in tiện lợi, sản phẩm đảm bảo sự an toàn tuyệt đối và tính liên tục cho lưới điện 400/690V. Tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn IEC 62305 và tích hợp tiếp điểm báo hiệu từ xa (FS), thiết bị này là sự lựa chọn hàng đầu cho các trạm biến áp, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật yêu cầu độ bền cao và khả năng giám sát trạng thái an toàn 24/7 theo tiêu chuẩn khắt khe từ Đức.
| Max continuous voltage AC | 440 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 25 kA, 35 kA |
| Poles | 1 |
| Protection type | IP20 |
Thiết bị cắt sét phối hợp (Lightning current arrester), Type 1+2
Cấu tạo hệ thống: Bao gồm đầy đủ đế gắn và module chống sét dạng cắm (Plug-in), cho phép thay thế nhanh chóng khi thiết bị hỏng mà không cần tháo dây đấu nối, tối ưu hóa thời gian bảo trì.
Thông số cắt sét mạnh mẽ:
Khả năng thoát dòng sét (10/350µs): Đạt 25 kA. Đây là thông số lý tưởng để bảo vệ chống lại các tác động trực tiếp của dòng sét vào hệ thống.
Khả năng dập tắt dòng dò (Ifi): Lên đến 50 kA, giúp thiết bị tự ngắt dòng điện đi theo sau xung sét một cách hiệu quả, tránh gây ngắn mạch hoặc sập hệ thống điện.
Tiêu chuẩn và Ứng dụng:
Tuân thủ tiêu chuẩn liên kết đẳng thế chống sét VDE 0185-305 (IEC 62305), đáp ứng các cấp độ bảo vệ chống sét từ I đến IV.
Phù hợp để lắp đặt tại khu vực trước đồng hồ đo điện theo quy chuẩn VDE-AR-N 4100.
Ứng dụng đặc thù: Thiết kế không ngoại lệ cho hệ thống lưới điện 400/690 V.
Thông số vận hành an toàn:
Mức điện áp bảo vệ (Up): < 2.5 kV, bảo vệ an toàn cho động cơ và các thiết bị công nghiệp nặng.
Cầu chì dự phòng tối đa: 315 A gL/gG, cho phép chịu được dòng tải cao trước khi cần thiết bị bảo vệ phụ trợ.
Phiên bản FS (Remote signalling): Tích hợp tiếp điểm chuyển đổi không điện thế giúp gửi cảnh báo trạng thái thiết bị về hệ thống giám sát trung tâm.
| Blow-out | no |
|---|---|
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 0,6563 kg CO2e / 1 Piece |
| Colour | Orange |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), max. | 25 mm² |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), max. | 3 AWG |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), min. | 10 AWG |
| Conductor cross-section, flexible (fine-wire), min. | 6 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 35 mm² |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), max. | 2 AWG |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 10 AWG |
| Conductor cross-section, rigid (single-wire/multiwire), min. | 6 mm² |
| Connection cross-section, FM terminals, max. | 16 AWG |
| Connection cross-section, FM terminals, max. | 1,5 mm² |
| Connection cross-section, FM terminals, min. | 0,5 mm² |
| Connection cross-section, FM terminals, min. | 21 AWG |
| DC network form | no |
| Dimension | 440V |
| FM contacts | Changeover |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 50 kA |
| Height | 74,5 mm |
| Humidity, max. | 95 % |
| Humidity, min. | 5 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| IT network form | yes |
| Length | 150 mm |
| Lightning surge current (10/350 μs) | 25 kA |
| Max. mains-side overcurrent protection | 315 A gL/gG |
| Maximum back-up fuse | 315 A |
| Maximum continuous voltage (L-N) | 440 V |
| Maximum continuous voltage AC | 440 V |
| Nominal discharge current (8/20 µs) | 35 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 35 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 400 V |
| Operating temperature, max. | 80 °C |
| Operating temperature, min. | -40 °C |
| Other network form | no |
| Permitted temperature range, max. | 80 °C |
| Permitted temperature range, min. | -40 °C |
| Pole version | 1 |
| Protection level [L-N] | ≤2,5 |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | yes |
| Short-circuit resistance for max. mains-side overcurrent protection | 50 kA eff |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 | Type 1+2 |
| SPD to IEC 61643-1 | Class I+II |
| Suitable for outdoor use | no |
| Switching power AC | 230 V; 0,5 A |
| Switching power DC | 230 V; 0,1 A / 75 V; 0,5 A |
| Test class, type 1 | yes |
| TN network form | yes |
| TN-C network form | yes |
| TN-C-S network form | yes |
| TN-S network form | yes |
| TOV voltage [L-N] ‒ fail safe mode ‒ 120 min. | 760 V |
| TOV voltage [L-N] ‒ withstand mode ‒ 5 s | 580 V |
| TT network form | yes |
| Width | 36 mm |