Trang chủ > Sản phẩm > Chống sét lan truyền đường nguồn > Thiết bị chống sét V20-3+NPE-385 | 5095273
Thiết bị chống sét lan truyền OBO Type 2 (40kA) là giải pháp bảo vệ hệ thống điện tối ưu theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60364. Sản phẩm sở hữu khả năng thoát dòng sét mạnh mẽ 40 kA/cực, giúp bảo vệ an toàn các thiết bị điện nhạy cảm trong mạng lưới điện hạ thế. Với thiết kế mô-đun cắm rút thông minh, cơ chế khóa chống rung và tùy chọn tiếp điểm cảnh báo từ xa (FS), thiết bị không chỉ đảm bảo hiệu suất triệt tiêu xung quá áp vượt trội mà còn mang lại sự thuận tiện tối đa trong việc lắp đặt, bảo trì và giám sát hệ thống điện công nghiệp lẫn dân dụng.
| Max continuous voltage AC | 385 V |
|---|---|
| Maximum discharge current | 40kA |
| Poles | 3, 3+N/PE, N/PE |
| Protection type | IP20 |
Thiết bị chống sét lan truyền Type 2 (SPD)
Tiêu chuẩn: Thiết lập hệ thống liên kết đẳng thế bảo vệ quá áp theo tiêu chuẩn VDE 0100-443 (IEC 60364-4-44).
Khả năng thoát sét: Công suất thoát dòng đạt đến 40 kA (8/20 µs) trên mỗi cực nhờ sử dụng các varistor hiệu suất cao.
Thiết kế mô-đun: Dạng mô-đun cắm rút linh hoạt, tích hợp bộ ngắt mạch an toàn và cửa sổ hiển thị trạng thái vận hành trực quan.
Cơ chế bảo vệ: Hệ thống khóa mô-đun có khả năng chống rung lắc và mã hóa mức điện áp (voltage keying) để ngăn ngừa sai sót khi lắp đặt.
Vật liệu vỏ: Nhựa kỹ thuật chống cháy đạt tiêu chuẩn UL 94 V-0.
Tính năng bổ sung (phiên bản FS): Tích hợp tiếp điểm thay đổi trạng thái không điện (potential-free changeover contact) phục vụ việc truyền tín hiệu cảnh báo lỗi từ xa.
Ứng dụng: Thực hiện liên kết đẳng thế trong các tủ điện tổng (MSB) và tủ điện phân phối (DB).
| Approvals | VDE, KEMA, UL, ÖVE |
|---|---|
| Arrester surge current (8/20 µs) [total] | 60 kA |
| Blow-out | no |
| CO2 Footprint (GWP) Cradle-to-Gate | 2,0308 kg CO2e / 1 Piece |
| Combined voltage protection level [L-PE] | 1.9 kV |
| Conductor cross-section (flexible) | 1.5 – 35 mm² (16 – 2 AWG) |
| Conductor cross-section (rigid) | 1.5 – 35 mm² (16 – 2 AWG) |
| Dimension | 385V |
| Follow current quenching capacity (eff) [N-PE] | 0.1 kA |
| Housing material | PA UL 94 V-0 |
| Humidity range | 5 % – 95 % |
| Installation type | DIN rail 35 mm |
| Integrated back-up fuse | no |
| Max. mains-side overcurrent protection | 160 A gL/gG |
| Maximum back-up fuse | 160 A |
| Maximum continuous voltage (L-N) | 385 V |
| Maximum continuous voltage (N-PE) | 255 V |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [L-N] | 40 kA |
| Maximum discharge current (8/20 μs) [N-PE] | 60 kA |
| Minimum distance | 1.5 mm |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [L-N] | 20 kA |
| Nominal discharge current (8/20 µs) [N-PE] | 40 kA |
| Nominal voltage AC (50/60 Hz) | 350 V |
| Operating temperature | -40 °C – 80 °C |
| Pole number / Version | 3 / 3+N/PE |
| Protection level [L-N] | ≤1.7 kV |
| Protection rating | IP20 |
| Remote signalling | no |
| Residual voltage [L-N] | 1.2 kV @ 1 kA / 1.4 kV @ 5 kA |
| Response time | <25 ns |
| Short-circuit resistance | 50 kA eff (with max. overcurrent protection) |
| Signalling on device | Visual |
| SPD to EN 61643-11 / IEC 61643-1 | Type 2 / Class II |
| SPD to UL 1449 | Type 4 |
| Network form | TN, TN-C-S, TN-S, TT, others |
| Torque | 4 Nm |
| TOV voltage [L-N] | 670 V (fail safe – 120 min) / 510 V (withstand – 5 s) |
| TOV voltage [N-PE] | 1200 V (withstand – 200 ms) |